Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2179

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2179 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2179 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2179

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 24/11
Đinh
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 25/11
Mậu
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 26/11
Kỷ
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/1
Âm: 27/11
Canh
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 28/11
Tân
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 29/11
Nhâm
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 30/11
Quý
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 1/12
Giáp
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 2/12
Ất
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 3/12
Bính
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 4/12
Đinh
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 5/12
Mậu
Thân
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 6/12
Kỷ
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 7/12
Canh
Tuất
Thu Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 8/12
Tân
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/1
Âm: 9/12
Nhâm
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 10/12
Quý
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 11/12
Giáp
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/1
Âm: 12/12
Ất
Mão
Mãn +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/1
Âm: 13/12
Bính
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 14/12
Đinh
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 15/12
Mậu
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
23/1
Âm: 16/12
Kỷ
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 17/12
Canh
Thân
Nguy +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 18/12
Tân
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 19/12
Nhâm
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 20/12
Quý
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/1
Âm: 21/12
Giáp
Bế Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 22/12
Ất
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 23/12
Bính
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 24/12
Đinh
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết