Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2145

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2145. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2145 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/01, 07/01, 12/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2145

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 9/12
Kỷ
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/1
Âm: 10/12
Canh
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/1
Âm: 11/12
Tân
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/1
Âm: 12/12
Nhâm
Dần
Mãn Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 13/12
Quý
Mão
Bình +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 14/12
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 15/12
Ất
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 16/12
Bính
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/1
Âm: 17/12
Đinh
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/1
Âm: 18/12
Mậu
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 19/12
Kỷ
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 20/12
Canh
Tuất
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 21/12
Tân
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/1
Âm: 22/12
Nhâm
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 23/12
Quý
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 24/12
Giáp
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 25/12
Ất
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/1
Âm: 26/12
Bính
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 27/12
Đinh
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 28/12
Mậu
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/1
Âm: 29/12
Kỷ
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 30/12
Canh
Thân
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 1/1
Tân
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 2/1
Nhâm
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 3/1
Quý
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 4/1
Giáp
Bế Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 5/1
Ất
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 6/1
Bính
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/1
Âm: 7/1
Đinh
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 8/1
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 9/1
Kỷ
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết