Ngày tốt tuổi Bính Tý tháng 1/2095

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2095 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2095 của tuổi Bính Tý gồm: 01/01, 04/01, 05/01, 14/01, 17/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2095

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 25/11
Đinh
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 26/11
Mậu
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 27/11
Kỷ
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 28/11
Canh
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 29/11
Tân
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 1/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/1
Âm: 2/12
Quý
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/1
Âm: 3/12
Giáp
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 4/12
Ất
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 5/12
Bính
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 6/12
Đinh
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/1
Âm: 7/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 8/12
Kỷ
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 9/12
Canh
Dần
Trừ Ngưu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 10/12
Tân
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 11/12
Nhâm
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 12/12
Quý
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/1
Âm: 13/12
Giáp
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/1
Âm: 14/12
Ất
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 15/12
Bính
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/1
Âm: 16/12
Đinh
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 17/12
Mậu
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 18/12
Kỷ
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 19/12
Canh
Bế Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 20/12
Tân
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 21/12
Nhâm
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 22/12
Quý
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 23/12
Giáp
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 24/12
Ất
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/1
Âm: 25/12
Bính
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/1
Âm: 26/12
Đinh
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết