Trang chủ » Xem ngày tốt trong tháng

Ngày Tốt Trong Tháng 1/2094 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2094. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2094 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/01, 10/01, 22/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2094

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 15/11
Nhâm
Thân
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 16/11
Quý
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 17/11
Giáp
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/1
Âm: 18/11
Ất
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 19/11
Bính
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 20/11
Đinh
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/1
Âm: 21/11
Mậu
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 22/11
Kỷ
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 23/11
Canh
Thìn
Bình Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 24/11
Tân
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 25/11
Nhâm
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/1
Âm: 26/11
Quý
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/1
Âm: 27/11
Giáp
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 28/11
Ất
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 29/11
Bính
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 30/11
Đinh
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/1
Âm: 1/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 2/12
Kỷ
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 3/12
Canh
Dần
Trừ Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 4/12
Tân
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 5/12
Nhâm
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 6/12
Quý
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 7/12
Giáp
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 8/12
Ất
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/1
Âm: 9/12
Bính
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 10/12
Đinh
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 11/12
Mậu
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 12/12
Kỷ
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/1
Âm: 13/12
Canh
Bế Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 14/12
Tân
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 15/12
Nhâm
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết