Ngày tốt tuổi Tân Dậu tháng 1/2093

Tháng 1 năm 2093 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2093 của tuổi Tân Dậu gồm: 02/01, 24/01, 27/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2093

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 5/12
Đinh
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/1
Âm: 6/12
Mậu
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 7/12
Kỷ
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 8/12
Canh
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 9/12
Tân
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/1
Âm: 10/12
Nhâm
Thân
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 11/12
Quý
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 12/12
Giáp
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 13/12
Ất
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 14/12
Bính
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 15/12
Đinh
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 16/12
Mậu
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 17/12
Kỷ
Mão
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/1
Âm: 18/12
Canh
Thìn
Bình +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 19/12
Tân
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 20/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/1
Âm: 21/12
Quý
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 22/12
Giáp
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 23/12
Ất
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 24/12
Bính
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/1
Âm: 25/12
Đinh
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/1
Âm: 26/12
Mậu
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 27/12
Kỷ
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 28/12
Canh
Dần
Trừ Vị +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 29/12
Tân
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/1
Âm: 30/12
Nhâm
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 1/1
Quý
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 2/1
Giáp
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/1
Âm: 3/1
Ất
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 4/1
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/1
Âm: 5/1
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết