Ngày Tốt Trong Tháng 1/2089 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2089 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2089 của tuổi Bính Tý gồm: 05/01, 12/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2089

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 20/11
Bính
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/1
Âm: 21/11
Đinh
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 22/11
Mậu
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 23/11
Kỷ
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 24/11
Canh
Tuất
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 25/11
Tân
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 26/11
Nhâm
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 27/11
Quý
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 28/11
Giáp
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/1
Âm: 29/11
Ất
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 30/11
Bính
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 1/12
Đinh
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 2/12
Mậu
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/1
Âm: 3/12
Kỷ
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 4/12
Canh
Thân
Nguy Đê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 5/12
Tân
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 6/12
Nhâm
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/1
Âm: 7/12
Quý
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 8/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 9/12
Ất
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/1
Âm: 10/12
Bính
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/1
Âm: 11/12
Đinh
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/1
Âm: 12/12
Mậu
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 13/12
Kỷ
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 14/12
Canh
Ngọ
Chấp Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 15/12
Tân
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/1
Âm: 16/12
Nhâm
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 17/12
Quý
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 18/12
Giáp
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 19/12
Ất
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 20/12
Bính
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết