Ngày Tốt Trong Tháng 1/2051 Của Tuổi Đinh Mão
Tháng 1 năm 2051 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2051
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 19/11 |
Bính Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 20/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 21/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 22/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 23/11 |
Canh Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 24/11 |
Tân Mão |
Mãn | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 25/11 |
Nhâm Thìn |
Bình | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 26/11 |
Quý Tỵ |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 27/11 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 28/11 |
Ất Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 29/11 |
Bính Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 30/11 |
Đinh Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 1/12 |
Mậu Tuất |
Thu | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 2/12 |
Kỷ Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 3/12 |
Canh Tý |
Bế | Hư | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 4/12 |
Tân Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 5/12 |
Nhâm Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 6/12 |
Quý Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 7/12 |
Giáp Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 8/12 |
Ất Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 9/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 10/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 11/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 12/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Chủy | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 13/12 |
Canh Tuất |
Thu | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 14/12 |
Tân Hợi |
Khai | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 15/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Quỷ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 16/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 17/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 18/12 |
Ất Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 19/12 |
Bính Thìn |
Bình | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2050 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2051 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2051 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2051 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2051 cho tuổi Đinh Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2051 cho tuổi Đinh Mão
