Ngày Tốt Trong Tháng 1/2050 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2050 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2050 của tuổi Canh Ngọ gồm: 04/01, 10/01, 13/01, 30/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 8/12
Tân
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 9/12
Nhâm
Ngọ
Phá Tinh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 10/12
Quý
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 11/12
Giáp
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 12/12
Ất
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 13/12
Bính
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 14/12
Đinh
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 15/12
Mậu
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 16/12
Kỷ
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 17/12
Canh
Dần
Trừ Tâm +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 18/12
Tân
Mão
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 19/12
Nhâm
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 20/12
Quý
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 21/12
Giáp
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/1
Âm: 22/12
Ất
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 23/12
Bính
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 24/12
Đinh
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 25/12
Mậu
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 26/12
Kỷ
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 27/12
Canh
Bế Khuê +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/1
Âm: 28/12
Tân
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/1
Âm: 29/12
Nhâm
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 1/1
Quý
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/1
Âm: 2/1
Giáp
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 3/1
Ất
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 4/1
Bính
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/1
Âm: 5/1
Đinh
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 6/1
Mậu
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 7/1
Kỷ
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 8/1
Canh
Tuất
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 9/1
Tân
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết