Ngày Tốt Trong Tháng 5/2050 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 5 năm 2050 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2050 của tuổi Canh Ngọ gồm: 01/05, 05/05, 09/05, 14/05, 21/05, 24/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 11/4
Tân
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 12/4
Nhâm
Ngọ
Mãn Tâm +2 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 13/4
Quý
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 14/4
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 15/4
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 16/4
Bính
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 17/4
Đinh
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 18/4
Mậu
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/5
Âm: 19/4
Kỷ
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 20/4
Canh
Dần
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 21/4
Tân
Mão
Khai Bích +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 22/4
Nhâm
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 23/4
Quý
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 24/4
Giáp
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 25/4
Ất
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/5
Âm: 26/4
Bính
Thân
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 27/4
Đinh
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 28/4
Mậu
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 29/4
Kỷ
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 30/4
Canh
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/5
Âm: 1/4
Tân
Sửu
Thành Liễu +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 2/4
Nhâm
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/5
Âm: 3/4
Quý
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 4/4
Giáp
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 5/4
Ất
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 6/4
Bính
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 7/4
Đinh
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 8/4
Mậu
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 9/4
Kỷ
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 10/4
Canh
Tuất
Chấp Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 11/4
Tân
Hợi
Phá +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết