Ngày Tốt Trong Tháng 1/2044 Của Tuổi Canh Ngọ

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2044 của tuổi Canh Ngọ gồm: 09/01, 30/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 2/12
Kỷ
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 3/12
Canh
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 4/12
Tân
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/1
Âm: 5/12
Nhâm
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 6/12
Quý
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 7/12
Giáp
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 8/12
Ất
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/1
Âm: 9/12
Bính
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 10/12
Đinh
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 11/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/1
Âm: 12/12
Kỷ
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 13/12
Canh
Thân
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 14/12
Tân
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 15/12
Nhâm
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 16/12
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 17/12
Giáp
Bế Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 18/12
Ất
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 19/12
Bính
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 20/12
Đinh
Mão
Mãn +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/1
Âm: 21/12
Mậu
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 22/12
Kỷ
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 23/12
Canh
Ngọ
Chấp Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 24/12
Tân
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 25/12
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/1
Âm: 26/12
Quý
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 27/12
Giáp
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 28/12
Ất
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 29/12
Bính
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/1
Âm: 30/12
Đinh
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 1/1
Mậu
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 2/1
Kỷ
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết