Ngày Tốt Trong Tháng 1/2044 Của Tuổi Bính Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2044 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2044 của tuổi Bính Ngọ gồm: 14/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 2/12
Kỷ
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/1
Âm: 3/12
Canh
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 4/12
Tân
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/1
Âm: 5/12
Nhâm
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 6/12
Quý
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 7/12
Giáp
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 8/12
Ất
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 9/12
Bính
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 10/12
Đinh
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 11/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
11/1
Âm: 12/12
Kỷ
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 13/12
Canh
Thân
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 14/12
Tân
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 15/12
Nhâm
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 16/12
Quý
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/1
Âm: 17/12
Giáp
Bế Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 18/12
Ất
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 19/12
Bính
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 20/12
Đinh
Mão
Mãn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/1
Âm: 21/12
Mậu
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 22/12
Kỷ
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 23/12
Canh
Ngọ
Chấp Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 24/12
Tân
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 25/12
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 26/12
Quý
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 27/12
Giáp
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 28/12
Ất
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/1
Âm: 29/12
Bính
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/1
Âm: 30/12
Đinh
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 1/1
Mậu
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 2/1
Kỷ
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết