Ngày Tốt Trong Tháng 1/2038 Của Tuổi Ất Mão
Xem ngày tốt xấu tháng 1/2038 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2038
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 26/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 27/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 28/11 |
Canh Thìn |
Định | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 29/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 1/12 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 2/12 |
Quý Mùi |
Phá | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 3/12 |
Giáp Thân |
Nguy | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 4/12 |
Ất Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 5/12 |
Bính Tuất |
Thu | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 6/12 |
Đinh Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 7/12 |
Mậu Tý |
Bế | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 8/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 9/12 |
Canh Dần |
Trừ | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 10/12 |
Tân Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 11/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 12/12 |
Quý Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 13/12 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 14/12 |
Ất Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 15/12 |
Bính Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 16/12 |
Đinh Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 17/12 |
Mậu Tuất |
Thu | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 18/12 |
Kỷ Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 19/12 |
Canh Tý |
Bế | Đê | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 20/12 |
Tân Sửu |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 21/12 |
Nhâm Dần |
Trừ | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 22/12 |
Quý Mão |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 23/12 |
Giáp Thìn |
Bình | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 24/12 |
Ất Tỵ |
Định | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 25/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 26/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 27/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2037 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2038 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2038 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2038 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2038 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2038 cho tuổi Ất Mão
