Ngày Tốt Trong Tháng 1/2031 Của Tuổi Canh Tý
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2031. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Tý (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tý.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 8/12 |
Tân Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 9/12 |
Nhâm Dần |
Mãn | Giác | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 10/12 |
Quý Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 11/12 |
Giáp Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 12/12 |
Ất Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 13/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 14/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 15/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 16/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 17/12 |
Canh Tuất |
Thu | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 18/12 |
Tân Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 19/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 20/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 21/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 22/12 |
Ất Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 23/12 |
Bính Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 24/12 |
Đinh Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 25/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 26/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 27/12 |
Canh Thân |
Nguy | Tất | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 28/12 |
Tân Dậu |
Thành | Chủy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 29/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 1/1 |
Quý Hợi |
Khai | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 2/1 |
Giáp Tý |
Bế | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 3/1 |
Ất Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 4/1 |
Bính Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 5/1 |
Đinh Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 6/1 |
Mậu Thìn |
Bình | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 7/1 |
Kỷ Tỵ |
Định | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 8/1 |
Canh Ngọ |
Chấp | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 9/1 |
Tân Mùi |
Phá | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2030 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2031 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2031 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2031 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2031 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2031 cho tuổi Canh Tý
