Ngày Tốt Trong Tháng 4/2031 Của Tuổi Canh Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2031. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Tý (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2031 của tuổi Canh Tý gồm: 01/04, 02/04, 11/04, 22/04, 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 10/3
Tân
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 11/3
Nhâm
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 12/3
Quý
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 13/3
Giáp
Tuất
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 14/3
Ất
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 15/3
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 16/3
Đinh
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 17/3
Mậu
Dần
Khai Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 18/3
Kỷ
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 19/3
Canh
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 20/3
Tân
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 21/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/4
Âm: 22/3
Quý
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 23/3
Giáp
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 24/3
Ất
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 25/3
Bính
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 26/3
Đinh
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 27/3
Mậu
Thành Quỷ +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 28/3
Kỷ
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 29/3
Canh
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 1/4
Tân
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 2/4
Nhâm
Thìn
Kiến Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 3/4
Quý
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 4/4
Giáp
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/4
Âm: 5/4
Ất
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 6/4
Bính
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 7/4
Đinh
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 8/4
Mậu
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 9/4
Kỷ
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 10/4
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết