Ngày Tốt Trong Tháng 1/2029 Của Tuổi Bính Dần

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2029 của tuổi Bính Dần gồm: 15/01, 20/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 17/11
Tân
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 18/11
Nhâm
Thìn
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 19/11
Quý
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 20/11
Giáp
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 21/11
Ất
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 22/11
Bính
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/1
Âm: 23/11
Đinh
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 24/11
Mậu
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 25/11
Kỷ
Hợi
Khai +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 26/11
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 27/11
Tân
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 28/11
Nhâm
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 29/11
Quý
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/1
Âm: 30/11
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 1/12
Ất
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 2/12
Bính
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/1
Âm: 3/12
Đinh
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 4/12
Mậu
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/1
Âm: 5/12
Kỷ
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 6/12
Canh
Tuất
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 7/12
Tân
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 8/12
Nhâm
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 9/12
Quý
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 10/12
Giáp
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/1
Âm: 11/12
Ất
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/1
Âm: 12/12
Bính
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 13/12
Đinh
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 14/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 15/12
Kỷ
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 16/12
Canh
Thân
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/1
Âm: 17/12
Tân
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết