Ngày Tốt Trong Tháng 6/2029 Của Tuổi Bính Dần
Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2029 của tuổi Bính Dần gồm: 09/06, 13/06, 21/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2029
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Âm: 20/4 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/6 Âm: 21/4 |
Quý Hợi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 3/6 Âm: 22/4 |
Giáp Tý |
Nguy | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/6 Âm: 23/4 |
Ất Sửu |
Thành | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/6 Âm: 24/4 |
Bính Dần |
Thu | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/6 Âm: 25/4 |
Đinh Mão |
Thu | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/6 Âm: 26/4 |
Mậu Thìn |
Khai | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 8/6 Âm: 27/4 |
Kỷ Tỵ |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/6 Âm: 28/4 |
Canh Ngọ |
Kiến | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/6 Âm: 29/4 |
Tân Mùi |
Trừ | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/6 Âm: 30/4 |
Nhâm Thân |
Mãn | Tất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 12/6 Âm: 1/5 |
Quý Dậu |
Bình | Chủy | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/6 Âm: 2/5 |
Giáp Tuất |
Định | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/6 Âm: 3/5 |
Ất Hợi |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/6 Âm: 4/5 |
Bính Tý |
Phá | Quỷ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/6 Âm: 5/5 |
Đinh Sửu |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/6 Âm: 6/5 |
Mậu Dần |
Thành | Tinh | +3 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/6 Âm: 7/5 |
Kỷ Mão |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/6 Âm: 8/5 |
Canh Thìn |
Khai | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/6 Âm: 9/5 |
Tân Tỵ |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 21/6 Âm: 10/5 |
Nhâm Ngọ |
Kiến | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/6 Âm: 11/5 |
Quý Mùi |
Trừ | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/6 Âm: 12/5 |
Giáp Thân |
Mãn | Đê | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 24/6 Âm: 13/5 |
Ất Dậu |
Bình | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/6 Âm: 14/5 |
Bính Tuất |
Định | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/6 Âm: 15/5 |
Đinh Hợi |
Chấp | Vĩ | +1 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/6 Âm: 16/5 |
Mậu Tý |
Phá | Cơ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/6 Âm: 17/5 |
Kỷ Sửu |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/6 Âm: 18/5 |
Canh Dần |
Thành | Ngưu | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/6 Âm: 19/5 |
Tân Mão |
Thu | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2029 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2029 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2029 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2029 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2029 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2029 cho tuổi Bính Dần
