Ngày Tốt Trong Tháng 1/2022 Của Tuổi Nhâm Tuất
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2022. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2022
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 29/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 30/11 |
Ất Mão |
Bình | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 1/12 |
Bính Thìn |
Định | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 2/12 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 3/12 |
Mậu Ngọ |
Phá | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 4/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 5/12 |
Canh Thân |
Nguy | Quỷ | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 6/12 |
Tân Dậu |
Thành | Liễu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 7/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 8/12 |
Quý Hợi |
Khai | Trương | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 9/12 |
Giáp Tý |
Bế | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 10/12 |
Ất Sửu |
Kiến | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 11/12 |
Bính Dần |
Trừ | Giác | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 12/12 |
Đinh Mão |
Mãn | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 13/12 |
Mậu Thìn |
Bình | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 14/12 |
Kỷ Tỵ |
Định | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 15/12 |
Canh Ngọ |
Chấp | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 16/12 |
Tân Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 17/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 18/12 |
Quý Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 19/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 20/12 |
Ất Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 21/12 |
Bính Tý |
Bế | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 22/12 |
Đinh Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 23/12 |
Mậu Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 24/12 |
Kỷ Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 25/12 |
Canh Thìn |
Bình | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 26/12 |
Tân Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 27/12 |
Nhâm Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 28/12 |
Quý Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 29/12 |
Giáp Thân |
Nguy | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2021 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
