Ngày Tốt Trong Tháng 4/2022 Của Tuổi Nhâm Tuất

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2022. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2022 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 10/04, 19/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2022

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 1/3
Giáp
Thân
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 2/3
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 3/3
Bính
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 4/3
Đinh
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 5/3
Mậu
Thành Dực +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 6/3
Kỷ
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 7/3
Canh
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 8/3
Tân
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 9/3
Nhâm
Thìn
Kiến Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/4
Âm: 10/3
Quý
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 11/3
Giáp
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 12/3
Ất
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 13/3
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 14/3
Đinh
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 15/3
Mậu
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 16/3
Kỷ
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 17/3
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 18/3
Tân
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 19/3
Nhâm
Dần
Khai Thất +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 20/3
Quý
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 21/3
Giáp
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/4
Âm: 22/3
Ất
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 23/3
Bính
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 24/3
Đinh
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 25/3
Mậu
Thân
Định Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 26/3
Kỷ
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/4
Âm: 27/3
Canh
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 28/3
Tân
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 29/3
Nhâm
Thành Quỷ +5 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 30/3
Quý
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết