Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 1/2014

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2014 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2014 của tuổi Canh Thìn gồm: 01/01, 10/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2014

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 1/12
Nhâm
Thân
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 2/12
Quý
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 3/12
Giáp
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/1
Âm: 4/12
Ất
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/1
Âm: 5/12
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 6/12
Đinh
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/1
Âm: 7/12
Mậu
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 8/12
Kỷ
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 9/12
Canh
Thìn
Bình Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 10/12
Tân
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 11/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/1
Âm: 12/12
Quý
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/1
Âm: 13/12
Giáp
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 14/12
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 15/12
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/1
Âm: 16/12
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 17/12
Mậu
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 18/12
Kỷ
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 19/12
Canh
Dần
Trừ Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 20/12
Tân
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/1
Âm: 21/12
Nhâm
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 22/12
Quý
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 23/12
Giáp
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 24/12
Ất
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/1
Âm: 25/12
Bính
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/1
Âm: 26/12
Đinh
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 27/12
Mậu
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/1
Âm: 28/12
Kỷ
Hợi
Khai +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 29/12
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 30/12
Tân
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/1
Âm: 1/1
Nhâm
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết