Tử Vi Chi Tiết Ngày 30/1/2029 (Tuổi Mậu Dần)
Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 3, ngày 30/1/2029
Âm lịch: 16/12/2028 tức ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Hàn (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Thân gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Dực (+1)
[+] Nên làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.[-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Nguy (-1)
[+] Nên làm: An táng, lợp mái nhà, tế tự.[-] Kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +5 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Đức (+2): Sao tốt chung. Bách sự cát, mọi việc đều hanh thông, dễ được ơn trên che chở.[+] Cát tinh Nguyệt Đức (+2): Sao tốt chung. Mang lại sự hòa hợp, yên vui, mọi việc tiến hành dễ bề viên mãn.[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền. -
=> Điểm Ngày Chung: 8/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo +1 Sao -1 Trực +2 Thần sát = 8)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dần và ngày Thân phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thạch Lựu Kim) gặp mệnh tuổi (Thành Đầu Thổ (Thổ)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Mậu Dần
