Tử Vi Chi Tiết Ngày 21/8/2028 (Tuổi Tân Hợi)
Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 2, ngày 21/8/2028
Âm lịch: 2/7/2028 tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Lập Thu (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
-
2. Đại Hung Thần Sát:
Phạm sao Nguyệt Phá (Đại Hao) (Thẻ đỏ)
=> Hung tinh lớn chiếu mệnh, kỵ khởi công, cưới hỏi. -
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Thân đếm tới ngày Dần dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Tâm (-1)
[+] Nên làm: Không nên làm việc gì quan trọng.[-] Kiêng kỵ: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Phá (-1)
[+] Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh.[-] Kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -4 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[-] Hung tinh Không Phòng (-2): Sao Cô độc. Đại kỵ việc cưới hỏi, đính hôn, dễ dẫn đến cảnh vợ chồng xa cách.[-] Hung tinh Hoang Vu (-2): Sao Bỏ hoang. Kỵ khởi công, động thổ, nông nghiệp, mọi sự dễ đi vào bế tắc. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Dần và tuổi Hợi đạt cục diện Lục Hợp (nhị hợp). Âm dương hút nhau, rất tốt cho việc giao dịch, mở mang. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thành Đầu Thổ) gặp mệnh tuổi (Thoa Xuyến Kim (Kim)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +2 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 3/10
KẾT LUẬN: Hung (Ngày Đại Hung)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Tân Hợi
