Ngày Tốt Trong Tháng 9/2028 Của Tuổi Tân Hợi

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2028 của tuổi Tân Hợi gồm: 04/09, 14/09, 26/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2028

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 13/7
Kỷ
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 14/7
Canh
Dần
Phá Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 15/7
Tân
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
4/9
Âm: 16/7
Nhâm
Thìn
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 17/7
Quý
Tỵ
Thu Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/9
Âm: 18/7
Giáp
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 19/7
Ất
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 20/7
Bính
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
9/9
Âm: 21/7
Đinh
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 22/7
Mậu
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 23/7
Kỷ
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 24/7
Canh
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 25/7
Tân
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 26/7
Nhâm
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 27/7
Quý
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 28/7
Giáp
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 29/7
Ất
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 30/7
Bính
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/9
Âm: 1/8
Đinh
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 2/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 3/8
Kỷ
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 4/8
Canh
Tuất
Trừ Ngưu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 5/8
Tân
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 6/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/9
Âm: 7/8
Quý
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 8/8
Giáp
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 9/8
Ất
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 10/8
Bính
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/9
Âm: 11/8
Đinh
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/9
Âm: 12/8
Mậu
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết