Tử Vi Chi Tiết Ngày 23/3/2028 (Tuổi Quý Hợi)
Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 5, ngày 23/3/2028
Âm lịch: 28/2/2028 tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Xuân Phân (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Đức Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Mão đếm tới ngày Mùi gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Tỉnh (+1)
[+] Nên làm: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi.[-] Kiêng kỵ: An táng, sửa chữa mồ mả. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Định (+1)
[+] Nên làm: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi.[-] Kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +2 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Tam Hợp (+2): Sao Hòa hợp. Đại cát cho việc kết giao, hợp tác làm ăn, cưới hỏi, giao dịch. -
=> Điểm Ngày Chung: 10/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo +1 Sao +1 Trực +2 Thần sát = 10)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Mùi và tuổi Hợi đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thiên Hà Thủy) gặp mệnh tuổi (Đại Hải Thủy (Thủy)) là Bình Hòa (+1 điểm)
Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +2 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 10/10
(Điểm gốc 12/10 đã được giới hạn về mức tối đa 10/10)
KẾT LUẬN: Rất Tốt
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Quý Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Quý Hợi
