Ngày Tốt Trong Tháng 8/2028 Của Tuổi Quý Hợi

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2028 của tuổi Quý Hợi gồm: 06/08, 07/08, 11/08, 14/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2028

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 11/7
Mậu
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 12/7
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 13/7
Canh
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 14/7
Tân
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 15/7
Nhâm
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 16/7
Quý
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 17/7
Giáp
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 18/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 19/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 20/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/8
Âm: 21/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 22/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 23/7
Canh
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 24/7
Tân
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 25/7
Nhâm
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 26/7
Quý
Dậu
Trừ Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 27/7
Giáp
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 28/7
Ất
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 29/7
Bính
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 1/7
Đinh
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 2/7
Mậu
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 3/7
Kỷ
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 4/7
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 5/7
Tân
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 6/7
Nhâm
Ngọ
Khai Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 7/7
Quý
Mùi
Bế Nữ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 8/7
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 9/7
Ất
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 10/7
Bính
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/8
Âm: 11/7
Đinh
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 12/7
Mậu
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết