Lịch Vạn Niên Ngày 02/04/3238
Ngày 2/4/3238 tức ngày Canh Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
2
THỨ 6
Nhiệt huyết là mẹ của nỗ lực, và nếu không có nó, bạn không thể đạt được điều gì to lớn.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐭
26
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Ất Mão
Ngày Canh Tý
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Tý. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thu. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Bầu trời hôm nay có sao Tỉnh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/03/3238Ngày 19/03/3238Ngày 20/03/3238Ngày 21/03/3238Ngày 22/03/3238Ngày 23/03/3238Ngày 24/03/3238Ngày 25/03/3238Ngày 26/03/3238Ngày 27/03/3238Ngày 28/03/3238Ngày 29/03/3238Ngày 30/03/3238Ngày 31/03/3238Ngày 01/04/3238Ngày 03/04/3238Ngày 04/04/3238Ngày 05/04/3238Ngày 06/04/3238Ngày 07/04/3238Ngày 08/04/3238Ngày 09/04/3238Ngày 10/04/3238Ngày 11/04/3238Ngày 12/04/3238Ngày 13/04/3238Ngày 14/04/3238Ngày 15/04/3238Ngày 16/04/3238Ngày 17/04/3238
Xem lịch theo tháng năm 3238
Tháng 01/3238Tháng 02/3238Tháng 03/3238Tháng 04/3238Tháng 05/3238Tháng 06/3238Tháng 07/3238Tháng 08/3238Tháng 09/3238Tháng 10/3238Tháng 11/3238Tháng 12/3238
