Lịch Vạn Niên Ngày 12/08/3228
Ngày 12/8/3228 tức ngày Canh Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
12
THỨ 7
Chỉ có một cách để tránh bị chỉ trích: không làm gì, không nói gì và không là gì cả.
- Elbert Hubbard -
- Elbert Hubbard -
🐵
21
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Canh Thân
Ngày Canh Thân
Tiết khí: Lập Thu
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Dần, Giáp Dần.
[!] Lời khuyên: Ngày Canh Thân mang luồng khí bất lợi cho tuổi Bính Dần, Giáp Dần. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Canh Thân cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Cang trong ngày Canh Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt, dọn dẹp. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/07/3228Ngày 29/07/3228Ngày 30/07/3228Ngày 31/07/3228Ngày 01/08/3228Ngày 02/08/3228Ngày 03/08/3228Ngày 04/08/3228Ngày 05/08/3228Ngày 06/08/3228Ngày 07/08/3228Ngày 08/08/3228Ngày 09/08/3228Ngày 10/08/3228Ngày 11/08/3228Ngày 13/08/3228Ngày 14/08/3228Ngày 15/08/3228Ngày 16/08/3228Ngày 17/08/3228Ngày 18/08/3228Ngày 19/08/3228Ngày 20/08/3228Ngày 21/08/3228Ngày 22/08/3228Ngày 23/08/3228Ngày 24/08/3228Ngày 25/08/3228Ngày 26/08/3228Ngày 27/08/3228
Xem lịch theo tháng năm 3228
Tháng 01/3228Tháng 02/3228Tháng 03/3228Tháng 04/3228Tháng 05/3228Tháng 06/3228Tháng 07/3228Tháng 08/3228Tháng 09/3228Tháng 10/3228Tháng 11/3228Tháng 12/3228
