Lịch Vạn Niên Ngày 10/01/3215
Hôm nay là ngày Đinh Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 10/1/3215 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
10
THỨ 7
Đừng cố gắng trở thành một người thành công, hãy cố gắng trở thành một người có giá trị.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐮
19
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Ngọ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Mùi, Tân Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Đinh Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Trong ngày Đinh Sửu, sao Quỷ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 26/12/3214Ngày 27/12/3214Ngày 28/12/3214Ngày 29/12/3214Ngày 30/12/3214Ngày 31/12/3214Ngày 01/01/3215Ngày 02/01/3215Ngày 03/01/3215Ngày 04/01/3215Ngày 05/01/3215Ngày 06/01/3215Ngày 07/01/3215Ngày 08/01/3215Ngày 09/01/3215Ngày 11/01/3215Ngày 12/01/3215Ngày 13/01/3215Ngày 14/01/3215Ngày 15/01/3215Ngày 16/01/3215Ngày 17/01/3215Ngày 18/01/3215Ngày 19/01/3215Ngày 20/01/3215Ngày 21/01/3215Ngày 22/01/3215Ngày 23/01/3215Ngày 24/01/3215Ngày 25/01/3215
Xem lịch theo tháng năm 3215
Tháng 01/3215Tháng 02/3215Tháng 03/3215Tháng 04/3215Tháng 05/3215Tháng 06/3215Tháng 07/3215Tháng 08/3215Tháng 09/3215Tháng 10/3215Tháng 11/3215Tháng 12/3215
