Lịch Vạn Niên Ngày 28/09/3179
Ngày 28/9/3179 tức ngày Kỷ Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
28
THỨ 6
Tương lai của bạn được tạo ra bởi những gì bạn làm ngày hôm nay, không phải ngày mai.
- Robert Kiyosaki -
- Robert Kiyosaki -
🐮
6
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Quý Dậu
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Ất Mùi, Quý Mùi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Khuê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Đồng thời, gác lại các việc: Khai trương, động thổ. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/09/3179Ngày 14/09/3179Ngày 15/09/3179Ngày 16/09/3179Ngày 17/09/3179Ngày 18/09/3179Ngày 19/09/3179Ngày 20/09/3179Ngày 21/09/3179Ngày 22/09/3179Ngày 23/09/3179Ngày 24/09/3179Ngày 25/09/3179Ngày 26/09/3179Ngày 27/09/3179Ngày 29/09/3179Ngày 30/09/3179Ngày 01/10/3179Ngày 02/10/3179Ngày 03/10/3179Ngày 04/10/3179Ngày 05/10/3179Ngày 06/10/3179Ngày 07/10/3179Ngày 08/10/3179Ngày 09/10/3179Ngày 10/10/3179Ngày 11/10/3179Ngày 12/10/3179Ngày 13/10/3179
Xem lịch theo tháng năm 3179
Tháng 01/3179Tháng 02/3179Tháng 03/3179Tháng 04/3179Tháng 05/3179Tháng 06/3179Tháng 07/3179Tháng 08/3179Tháng 09/3179Tháng 10/3179Tháng 11/3179Tháng 12/3179
