Lịch Vạn Niên Ngày 26/05/3165
Ngày 26/5/3165 tức ngày Tân Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 4
Hãy sống như thể bạn sẽ chết ngày mai. Hãy học như thể bạn sẽ sống mãi mãi.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐐
24
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Tỵ
Tháng Tân Tỵ
Ngày Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Đinh Sửu, Ất Sửu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Mùi, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Tân Mùi, sao Thất xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/05/3165Ngày 12/05/3165Ngày 13/05/3165Ngày 14/05/3165Ngày 15/05/3165Ngày 16/05/3165Ngày 17/05/3165Ngày 18/05/3165Ngày 19/05/3165Ngày 20/05/3165Ngày 21/05/3165Ngày 22/05/3165Ngày 23/05/3165Ngày 24/05/3165Ngày 25/05/3165Ngày 27/05/3165Ngày 28/05/3165Ngày 29/05/3165Ngày 30/05/3165Ngày 31/05/3165Ngày 01/06/3165Ngày 02/06/3165Ngày 03/06/3165Ngày 04/06/3165Ngày 05/06/3165Ngày 06/06/3165Ngày 07/06/3165Ngày 08/06/3165Ngày 09/06/3165Ngày 10/06/3165
Xem lịch theo tháng năm 3165
Tháng 01/3165Tháng 02/3165Tháng 03/3165Tháng 04/3165Tháng 05/3165Tháng 06/3165Tháng 07/3165Tháng 08/3165Tháng 09/3165Tháng 10/3165Tháng 11/3165Tháng 12/3165
