Lịch Vạn Niên Ngày 02/05/2850
Hôm nay là ngày Bính Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 2/5/2850 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
2
THỨ 2
Đừng cố gắng trở thành một người thành công, hãy cố gắng trở thành một người có giá trị.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐭
29
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Dần
Tháng Canh Thìn
Ngày Bính Tý
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Bính Tý xung sát rất mạnh với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Bính Tý, Trực Thành nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Bính Tý, sao Mão xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 17/04/2850Ngày 18/04/2850Ngày 19/04/2850Ngày 20/04/2850Ngày 21/04/2850Ngày 22/04/2850Ngày 23/04/2850Ngày 24/04/2850Ngày 25/04/2850Ngày 26/04/2850Ngày 27/04/2850Ngày 28/04/2850Ngày 29/04/2850Ngày 30/04/2850Ngày 01/05/2850Ngày 03/05/2850Ngày 04/05/2850Ngày 05/05/2850Ngày 06/05/2850Ngày 07/05/2850Ngày 08/05/2850Ngày 09/05/2850Ngày 10/05/2850Ngày 11/05/2850Ngày 12/05/2850Ngày 13/05/2850Ngày 14/05/2850Ngày 15/05/2850Ngày 16/05/2850Ngày 17/05/2850
Xem lịch theo tháng năm 2850
Tháng 01/2850Tháng 02/2850Tháng 03/2850Tháng 04/2850Tháng 05/2850Tháng 06/2850Tháng 07/2850Tháng 08/2850Tháng 09/2850Tháng 10/2850Tháng 11/2850Tháng 12/2850
