Lịch Vạn Niên Ngày 19/04/2850
Hôm nay là ngày Quý Hợi, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 19/4/2850 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
19
THỨ 3
Nếu bạn muốn bay, bạn phải từ bỏ những thứ đang kéo bạn xuống.
- Toni Morrison -
- Toni Morrison -
🐷
16
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Dần
Tháng Canh Thìn
Ngày Quý Hợi
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Quý Hợi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Hợi thuộc Trực Nguy. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để An táng, lợp mái nhà, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Tâm ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Không nên làm việc gì quan trọng. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/04/2850Ngày 05/04/2850Ngày 06/04/2850Ngày 07/04/2850Ngày 08/04/2850Ngày 09/04/2850Ngày 10/04/2850Ngày 11/04/2850Ngày 12/04/2850Ngày 13/04/2850Ngày 14/04/2850Ngày 15/04/2850Ngày 16/04/2850Ngày 17/04/2850Ngày 18/04/2850Ngày 20/04/2850Ngày 21/04/2850Ngày 22/04/2850Ngày 23/04/2850Ngày 24/04/2850Ngày 25/04/2850Ngày 26/04/2850Ngày 27/04/2850Ngày 28/04/2850Ngày 29/04/2850Ngày 30/04/2850Ngày 01/05/2850Ngày 02/05/2850Ngày 03/05/2850Ngày 04/05/2850
Xem lịch theo tháng năm 2850
Tháng 01/2850Tháng 02/2850Tháng 03/2850Tháng 04/2850Tháng 05/2850Tháng 06/2850Tháng 07/2850Tháng 08/2850Tháng 09/2850Tháng 10/2850Tháng 11/2850Tháng 12/2850
