Lịch Vạn Niên Ngày 04/01/2745
Ngày 4/1/2745 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
4
THỨ 5
Ở một nơi nào đó, một điều đáng kinh ngạc đang chờ được khám phá.
- Carl Sagan -
- Carl Sagan -
🐰
10
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Bính Tý
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Mão đẩy tuổi Quý Dậu, Tân Dậu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Đinh Mão, Trực Bình nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Sâm soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/12/2744Ngày 21/12/2744Ngày 22/12/2744Ngày 23/12/2744Ngày 24/12/2744Ngày 25/12/2744Ngày 26/12/2744Ngày 27/12/2744Ngày 28/12/2744Ngày 29/12/2744Ngày 30/12/2744Ngày 31/12/2744Ngày 01/01/2745Ngày 02/01/2745Ngày 03/01/2745Ngày 05/01/2745Ngày 06/01/2745Ngày 07/01/2745Ngày 08/01/2745Ngày 09/01/2745Ngày 10/01/2745Ngày 11/01/2745Ngày 12/01/2745Ngày 13/01/2745Ngày 14/01/2745Ngày 15/01/2745Ngày 16/01/2745Ngày 17/01/2745Ngày 18/01/2745Ngày 19/01/2745
Xem lịch theo tháng năm 2745
Tháng 01/2745Tháng 02/2745Tháng 03/2745Tháng 04/2745Tháng 05/2745Tháng 06/2745Tháng 07/2745Tháng 08/2745Tháng 09/2745Tháng 10/2745Tháng 11/2745Tháng 12/2745
