Lịch Vạn Niên Ngày 02/09/2720
Tra cứu lịch vạn niên ngày 2/9/2720 cho thấy đây là ngày Đinh Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
2
THỨ 5
Kẻ thù lớn nhất của sự vĩ đại chính là sự tốt đẹp.
- Jim Collins -
- Jim Collins -
🐍
8
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Thìn
Tháng Giáp Thân
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Hợi, Tân Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thu. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Bầu trời hôm nay có sao Cơ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/08/2720Ngày 19/08/2720Ngày 20/08/2720Ngày 21/08/2720Ngày 22/08/2720Ngày 23/08/2720Ngày 24/08/2720Ngày 25/08/2720Ngày 26/08/2720Ngày 27/08/2720Ngày 28/08/2720Ngày 29/08/2720Ngày 30/08/2720Ngày 31/08/2720Ngày 01/09/2720Ngày 03/09/2720Ngày 04/09/2720Ngày 05/09/2720Ngày 06/09/2720Ngày 07/09/2720Ngày 08/09/2720Ngày 09/09/2720Ngày 10/09/2720Ngày 11/09/2720Ngày 12/09/2720Ngày 13/09/2720Ngày 14/09/2720Ngày 15/09/2720Ngày 16/09/2720Ngày 17/09/2720
Xem lịch theo tháng năm 2720
Tháng 01/2720Tháng 02/2720Tháng 03/2720Tháng 04/2720Tháng 05/2720Tháng 06/2720Tháng 07/2720Tháng 08/2720Tháng 09/2720Tháng 10/2720Tháng 11/2720Tháng 12/2720
