Lịch Vạn Niên Ngày 12/04/2669
Tra cứu lịch vạn niên ngày 12/4/2669 cho thấy đây là ngày Đinh Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
12
THỨ 2
Hãy là người hùng trong câu chuyện của chính mình.
- Joe Rogan -
- Joe Rogan -
🐰
20
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Mậu Thìn
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Dậu, Tân Dậu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Đinh Mão cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tinh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây cất tường rào, phòng thủ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/03/2669Ngày 29/03/2669Ngày 30/03/2669Ngày 31/03/2669Ngày 01/04/2669Ngày 02/04/2669Ngày 03/04/2669Ngày 04/04/2669Ngày 05/04/2669Ngày 06/04/2669Ngày 07/04/2669Ngày 08/04/2669Ngày 09/04/2669Ngày 10/04/2669Ngày 11/04/2669Ngày 13/04/2669Ngày 14/04/2669Ngày 15/04/2669Ngày 16/04/2669Ngày 17/04/2669Ngày 18/04/2669Ngày 19/04/2669Ngày 20/04/2669Ngày 21/04/2669Ngày 22/04/2669Ngày 23/04/2669Ngày 24/04/2669Ngày 25/04/2669Ngày 26/04/2669Ngày 27/04/2669
Xem lịch theo tháng năm 2669
Tháng 01/2669Tháng 02/2669Tháng 03/2669Tháng 04/2669Tháng 05/2669Tháng 06/2669Tháng 07/2669Tháng 08/2669Tháng 09/2669Tháng 10/2669Tháng 11/2669Tháng 12/2669
