Lịch Vạn Niên Ngày 31/03/2620
Ngày 31/3/2620 tức ngày Mậu Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
31
THỨ 6
Cách duy nhất để làm tốt một việc là yêu công việc bạn làm.
- Steve Jobs -
- Steve Jobs -
🐶
6
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Mão
Ngày Mậu Tuất
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Tuất mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Tuất thuộc Trực Nguy. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để An táng, lợp mái nhà, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Đẩu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/03/2620Ngày 17/03/2620Ngày 18/03/2620Ngày 19/03/2620Ngày 20/03/2620Ngày 21/03/2620Ngày 22/03/2620Ngày 23/03/2620Ngày 24/03/2620Ngày 25/03/2620Ngày 26/03/2620Ngày 27/03/2620Ngày 28/03/2620Ngày 29/03/2620Ngày 30/03/2620Ngày 01/04/2620Ngày 02/04/2620Ngày 03/04/2620Ngày 04/04/2620Ngày 05/04/2620Ngày 06/04/2620Ngày 07/04/2620Ngày 08/04/2620Ngày 09/04/2620Ngày 10/04/2620Ngày 11/04/2620Ngày 12/04/2620Ngày 13/04/2620Ngày 14/04/2620Ngày 15/04/2620
Xem lịch theo tháng năm 2620
Tháng 01/2620Tháng 02/2620Tháng 03/2620Tháng 04/2620Tháng 05/2620Tháng 06/2620Tháng 07/2620Tháng 08/2620Tháng 09/2620Tháng 10/2620Tháng 11/2620Tháng 12/2620
