Lịch Vạn Niên Ngày 26/07/2599
Ngày 26/7/2599 tức ngày Ất Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 6
Tôi thà hối hận vì những gì tôi đã làm còn hơn là hối hận vì những gì tôi không làm.
- Lucille Ball -
- Lucille Ball -
🐍
14
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Tân Mùi
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Tỵ đẩy tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Ất Tỵ, sao Khuê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/07/2599Ngày 12/07/2599Ngày 13/07/2599Ngày 14/07/2599Ngày 15/07/2599Ngày 16/07/2599Ngày 17/07/2599Ngày 18/07/2599Ngày 19/07/2599Ngày 20/07/2599Ngày 21/07/2599Ngày 22/07/2599Ngày 23/07/2599Ngày 24/07/2599Ngày 25/07/2599Ngày 27/07/2599Ngày 28/07/2599Ngày 29/07/2599Ngày 30/07/2599Ngày 31/07/2599Ngày 01/08/2599Ngày 02/08/2599Ngày 03/08/2599Ngày 04/08/2599Ngày 05/08/2599Ngày 06/08/2599Ngày 07/08/2599Ngày 08/08/2599Ngày 09/08/2599Ngày 10/08/2599
Xem lịch theo tháng năm 2599
Tháng 01/2599Tháng 02/2599Tháng 03/2599Tháng 04/2599Tháng 05/2599Tháng 06/2599Tháng 07/2599Tháng 08/2599Tháng 09/2599Tháng 10/2599Tháng 11/2599Tháng 12/2599
