Lịch Vạn Niên Ngày 09/02/2595
Ngày 9/2/2595 tức ngày Đinh Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
9
THỨ 2
Một đứa trẻ, một giáo viên, một cuốn sách, một cái bút có thể thay đổi thế giới.
- Malala Yousafzai -
- Malala Yousafzai -
🐔
10
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Mậu Dần
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Quý Mão, Tân Mão bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Dậu thuộc Trực Nguy. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để An táng, lợp mái nhà, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Hư soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Đồng thời, gác lại các việc: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/01/2595Ngày 26/01/2595Ngày 27/01/2595Ngày 28/01/2595Ngày 29/01/2595Ngày 30/01/2595Ngày 31/01/2595Ngày 01/02/2595Ngày 02/02/2595Ngày 03/02/2595Ngày 04/02/2595Ngày 05/02/2595Ngày 06/02/2595Ngày 07/02/2595Ngày 08/02/2595Ngày 10/02/2595Ngày 11/02/2595Ngày 12/02/2595Ngày 13/02/2595Ngày 14/02/2595Ngày 15/02/2595Ngày 16/02/2595Ngày 17/02/2595Ngày 18/02/2595Ngày 19/02/2595Ngày 20/02/2595Ngày 21/02/2595Ngày 22/02/2595Ngày 23/02/2595Ngày 24/02/2595
Xem lịch theo tháng năm 2595
Tháng 01/2595Tháng 02/2595Tháng 03/2595Tháng 04/2595Tháng 05/2595Tháng 06/2595Tháng 07/2595Tháng 08/2595Tháng 09/2595Tháng 10/2595Tháng 11/2595Tháng 12/2595
