Lịch Vạn Niên Ngày 04/05/2588
Ngày 4/5/2588 tức ngày Ất Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
4
CHỦ NHẬT
Chỉ có một cách để tránh bị chỉ trích: không làm gì, không nói gì và không là gì cả.
- Elbert Hubbard -
- Elbert Hubbard -
🐔
18
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Bính Thìn
Ngày Ất Dậu
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mão, Kỷ Mão.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Tân Mão, Kỷ Mão hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Đê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 19/04/2588Ngày 20/04/2588Ngày 21/04/2588Ngày 22/04/2588Ngày 23/04/2588Ngày 24/04/2588Ngày 25/04/2588Ngày 26/04/2588Ngày 27/04/2588Ngày 28/04/2588Ngày 29/04/2588Ngày 30/04/2588Ngày 01/05/2588Ngày 02/05/2588Ngày 03/05/2588Ngày 05/05/2588Ngày 06/05/2588Ngày 07/05/2588Ngày 08/05/2588Ngày 09/05/2588Ngày 10/05/2588Ngày 11/05/2588Ngày 12/05/2588Ngày 13/05/2588Ngày 14/05/2588Ngày 15/05/2588Ngày 16/05/2588Ngày 17/05/2588Ngày 18/05/2588Ngày 19/05/2588
Xem lịch theo tháng năm 2588
Tháng 01/2588Tháng 02/2588Tháng 03/2588Tháng 04/2588Tháng 05/2588Tháng 06/2588Tháng 07/2588Tháng 08/2588Tháng 09/2588Tháng 10/2588Tháng 11/2588Tháng 12/2588
