Lịch Vạn Niên Ngày 30/08/2549
Ngày 30/8/2549 tức ngày Mậu Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
30
THỨ 7
Hãy là người hùng trong câu chuyện của chính mình.
- Joe Rogan -
- Joe Rogan -
🐴
7
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Nhâm Thân
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Ngọ đẩy tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Mậu Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Mậu Ngọ, sao Lâu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/08/2549Ngày 16/08/2549Ngày 17/08/2549Ngày 18/08/2549Ngày 19/08/2549Ngày 20/08/2549Ngày 21/08/2549Ngày 22/08/2549Ngày 23/08/2549Ngày 24/08/2549Ngày 25/08/2549Ngày 26/08/2549Ngày 27/08/2549Ngày 28/08/2549Ngày 29/08/2549Ngày 31/08/2549Ngày 01/09/2549Ngày 02/09/2549Ngày 03/09/2549Ngày 04/09/2549Ngày 05/09/2549Ngày 06/09/2549Ngày 07/09/2549Ngày 08/09/2549Ngày 09/09/2549Ngày 10/09/2549Ngày 11/09/2549Ngày 12/09/2549Ngày 13/09/2549Ngày 14/09/2549
Xem lịch theo tháng năm 2549
Tháng 01/2549Tháng 02/2549Tháng 03/2549Tháng 04/2549Tháng 05/2549Tháng 06/2549Tháng 07/2549Tháng 08/2549Tháng 09/2549Tháng 10/2549Tháng 11/2549Tháng 12/2549
