Lịch Vạn Niên Ngày 20/09/2546
Hôm nay là ngày Quý Hợi, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 20/9/2546 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
20
THỨ 3
Hãy làm cho mỗi ngày là một kiệt tác của bạn.
- John Wooden -
- John Wooden -
🐷
25
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Tuất
Tháng Đinh Dậu
Ngày Quý Hợi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Quý Hợi đẩy tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Quý Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Sự hiện diện của sao Tâm trong ngày Quý Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/09/2546Ngày 06/09/2546Ngày 07/09/2546Ngày 08/09/2546Ngày 09/09/2546Ngày 10/09/2546Ngày 11/09/2546Ngày 12/09/2546Ngày 13/09/2546Ngày 14/09/2546Ngày 15/09/2546Ngày 16/09/2546Ngày 17/09/2546Ngày 18/09/2546Ngày 19/09/2546Ngày 21/09/2546Ngày 22/09/2546Ngày 23/09/2546Ngày 24/09/2546Ngày 25/09/2546Ngày 26/09/2546Ngày 27/09/2546Ngày 28/09/2546Ngày 29/09/2546Ngày 30/09/2546Ngày 01/10/2546Ngày 02/10/2546Ngày 03/10/2546Ngày 04/10/2546Ngày 05/10/2546
Xem lịch theo tháng năm 2546
Tháng 01/2546Tháng 02/2546Tháng 03/2546Tháng 04/2546Tháng 05/2546Tháng 06/2546Tháng 07/2546Tháng 08/2546Tháng 09/2546Tháng 10/2546Tháng 11/2546Tháng 12/2546
