Lịch Vạn Niên Ngày 01/04/2544
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/4/2544 cho thấy đây là ngày Tân Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
THỨ 4
Nếu bạn không thể làm những điều vĩ đại, hãy làm những điều nhỏ bé theo một cách vĩ đại.
- Napoleon Hill -
- Napoleon Hill -
🐔
8
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thân
Tháng Đinh Mão
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Tân Dậu đẩy tuổi Đinh Mão, Ất Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Dậu thuộc Trực Phá. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Sự hiện diện của sao Dực trong ngày Tân Dậu mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 17/03/2544Ngày 18/03/2544Ngày 19/03/2544Ngày 20/03/2544Ngày 21/03/2544Ngày 22/03/2544Ngày 23/03/2544Ngày 24/03/2544Ngày 25/03/2544Ngày 26/03/2544Ngày 27/03/2544Ngày 28/03/2544Ngày 29/03/2544Ngày 30/03/2544Ngày 31/03/2544Ngày 02/04/2544Ngày 03/04/2544Ngày 04/04/2544Ngày 05/04/2544Ngày 06/04/2544Ngày 07/04/2544Ngày 08/04/2544Ngày 09/04/2544Ngày 10/04/2544Ngày 11/04/2544Ngày 12/04/2544Ngày 13/04/2544Ngày 14/04/2544Ngày 15/04/2544Ngày 16/04/2544
Xem lịch theo tháng năm 2544
Tháng 01/2544Tháng 02/2544Tháng 03/2544Tháng 04/2544Tháng 05/2544Tháng 06/2544Tháng 07/2544Tháng 08/2544Tháng 09/2544Tháng 10/2544Tháng 11/2544Tháng 12/2544
