Lịch Vạn Niên Ngày 20/08/2495
Ngày 20/8/2495 tức ngày Ất Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
20
THỨ 7
Hãy luôn là phiên bản hạng nhất của chính mình, thay vì là phiên bản hạng hai của người khác.
- Judy Garland -
- Judy Garland -
🐮
1
|
THÁNG 7 (NHUẬN)
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Mùi
Tháng Giáp Thân
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Lập Thu
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Ất Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Trong ngày Ất Sửu, sao Quỷ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/08/2495Ngày 06/08/2495Ngày 07/08/2495Ngày 08/08/2495Ngày 09/08/2495Ngày 10/08/2495Ngày 11/08/2495Ngày 12/08/2495Ngày 13/08/2495Ngày 14/08/2495Ngày 15/08/2495Ngày 16/08/2495Ngày 17/08/2495Ngày 18/08/2495Ngày 19/08/2495Ngày 21/08/2495Ngày 22/08/2495Ngày 23/08/2495Ngày 24/08/2495Ngày 25/08/2495Ngày 26/08/2495Ngày 27/08/2495Ngày 28/08/2495Ngày 29/08/2495Ngày 30/08/2495Ngày 31/08/2495Ngày 01/09/2495Ngày 02/09/2495Ngày 03/09/2495Ngày 04/09/2495
Xem lịch theo tháng năm 2495
Tháng 01/2495Tháng 02/2495Tháng 03/2495Tháng 04/2495Tháng 05/2495Tháng 06/2495Tháng 07/2495Tháng 08/2495Tháng 09/2495Tháng 10/2495Tháng 11/2495Tháng 12/2495
