Lịch Vạn Niên Ngày 26/01/2495
Tra cứu lịch vạn niên ngày 26/1/2495 cho thấy đây là ngày Kỷ Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
26
THỨ 4
Chúng ta không thể giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mọi người đều có thể giúp đỡ một ai đó.
- Ronald Reagan -
- Ronald Reagan -
🐷
30
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Ngọ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Hợi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Thất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/01/2495Ngày 12/01/2495Ngày 13/01/2495Ngày 14/01/2495Ngày 15/01/2495Ngày 16/01/2495Ngày 17/01/2495Ngày 18/01/2495Ngày 19/01/2495Ngày 20/01/2495Ngày 21/01/2495Ngày 22/01/2495Ngày 23/01/2495Ngày 24/01/2495Ngày 25/01/2495Ngày 27/01/2495Ngày 28/01/2495Ngày 29/01/2495Ngày 30/01/2495Ngày 31/01/2495Ngày 01/02/2495Ngày 02/02/2495Ngày 03/02/2495Ngày 04/02/2495Ngày 05/02/2495Ngày 06/02/2495Ngày 07/02/2495Ngày 08/02/2495Ngày 09/02/2495Ngày 10/02/2495
Xem lịch theo tháng năm 2495
Tháng 01/2495Tháng 02/2495Tháng 03/2495Tháng 04/2495Tháng 05/2495Tháng 06/2495Tháng 07/2495Tháng 08/2495Tháng 09/2495Tháng 10/2495Tháng 11/2495Tháng 12/2495
