Lịch Vạn Niên Ngày 10/12/2394
Tra cứu lịch vạn niên ngày 10/12/2394 cho thấy đây là ngày Đinh Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
10
THỨ 7
Người chiến thắng là người mộng mơ không bao giờ bỏ cuộc.
- Nelson Mandela -
- Nelson Mandela -
🐰
17
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Giáp Tý
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Mão đẩy tuổi Quý Dậu, Tân Dậu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Đinh Mão, Trực Bình nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Đinh Mão, sao Ngưu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc thủ công, cắt may. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/11/2394Ngày 26/11/2394Ngày 27/11/2394Ngày 28/11/2394Ngày 29/11/2394Ngày 30/11/2394Ngày 01/12/2394Ngày 02/12/2394Ngày 03/12/2394Ngày 04/12/2394Ngày 05/12/2394Ngày 06/12/2394Ngày 07/12/2394Ngày 08/12/2394Ngày 09/12/2394Ngày 11/12/2394Ngày 12/12/2394Ngày 13/12/2394Ngày 14/12/2394Ngày 15/12/2394Ngày 16/12/2394Ngày 17/12/2394Ngày 18/12/2394Ngày 19/12/2394Ngày 20/12/2394Ngày 21/12/2394Ngày 22/12/2394Ngày 23/12/2394Ngày 24/12/2394Ngày 25/12/2394
Xem lịch theo tháng năm 2394
Tháng 01/2394Tháng 02/2394Tháng 03/2394Tháng 04/2394Tháng 05/2394Tháng 06/2394Tháng 07/2394Tháng 08/2394Tháng 09/2394Tháng 10/2394Tháng 11/2394Tháng 12/2394
