Lịch Vạn Niên Ngày 08/09/2394
Hôm nay là ngày Giáp Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 8/9/2394 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
8
THỨ 5
Cuộc sống giống như việc đạp xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải tiếp tục di chuyển.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐴
13
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Quý Dậu
Ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tý, Mậu Tý.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Tý, Mậu Tý hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Giáp Ngọ thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Chẩn trong ngày Giáp Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 24/08/2394Ngày 25/08/2394Ngày 26/08/2394Ngày 27/08/2394Ngày 28/08/2394Ngày 29/08/2394Ngày 30/08/2394Ngày 31/08/2394Ngày 01/09/2394Ngày 02/09/2394Ngày 03/09/2394Ngày 04/09/2394Ngày 05/09/2394Ngày 06/09/2394Ngày 07/09/2394Ngày 09/09/2394Ngày 10/09/2394Ngày 11/09/2394Ngày 12/09/2394Ngày 13/09/2394Ngày 14/09/2394Ngày 15/09/2394Ngày 16/09/2394Ngày 17/09/2394Ngày 18/09/2394Ngày 19/09/2394Ngày 20/09/2394Ngày 21/09/2394Ngày 22/09/2394Ngày 23/09/2394
Xem lịch theo tháng năm 2394
Tháng 01/2394Tháng 02/2394Tháng 03/2394Tháng 04/2394Tháng 05/2394Tháng 06/2394Tháng 07/2394Tháng 08/2394Tháng 09/2394Tháng 10/2394Tháng 11/2394Tháng 12/2394
