Lịch Vạn Niên Ngày 31/10/2392
Hôm nay là ngày Đinh Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 31/10/2392 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
31
THỨ 7
Một ngày không có tiếng cười là một ngày lãng phí.
- Charlie Chaplin -
- Charlie Chaplin -
🐮
15
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Tý
Tháng Canh Tuất
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Sửu đẩy tuổi Quý Mùi, Tân Mùi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Đinh Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Bình chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Trong ngày Đinh Sửu, sao Quỷ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/10/2392Ngày 17/10/2392Ngày 18/10/2392Ngày 19/10/2392Ngày 20/10/2392Ngày 21/10/2392Ngày 22/10/2392Ngày 23/10/2392Ngày 24/10/2392Ngày 25/10/2392Ngày 26/10/2392Ngày 27/10/2392Ngày 28/10/2392Ngày 29/10/2392Ngày 30/10/2392Ngày 01/11/2392Ngày 02/11/2392Ngày 03/11/2392Ngày 04/11/2392Ngày 05/11/2392Ngày 06/11/2392Ngày 07/11/2392Ngày 08/11/2392Ngày 09/11/2392Ngày 10/11/2392Ngày 11/11/2392Ngày 12/11/2392Ngày 13/11/2392Ngày 14/11/2392Ngày 15/11/2392
Xem lịch theo tháng năm 2392
Tháng 01/2392Tháng 02/2392Tháng 03/2392Tháng 04/2392Tháng 05/2392Tháng 06/2392Tháng 07/2392Tháng 08/2392Tháng 09/2392Tháng 10/2392Tháng 11/2392Tháng 12/2392
