Lịch Vạn Niên Ngày 29/02/2392
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/2/2392 cho thấy đây là ngày Nhâm Thân. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 7
Chúng ta hãy sống sao cho khi chết, ngay cả người làm tang lễ cũng thấy tiếc thương.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐵
6
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Tý
Tháng Nhâm Dần
Ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Dần, Bính Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Mậu Dần, Bính Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Nhâm Thân cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Sự hiện diện của sao Cang trong ngày Nhâm Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt, dọn dẹp. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/02/2392Ngày 15/02/2392Ngày 16/02/2392Ngày 17/02/2392Ngày 18/02/2392Ngày 19/02/2392Ngày 20/02/2392Ngày 21/02/2392Ngày 22/02/2392Ngày 23/02/2392Ngày 24/02/2392Ngày 25/02/2392Ngày 26/02/2392Ngày 27/02/2392Ngày 28/02/2392Ngày 01/03/2392Ngày 02/03/2392Ngày 03/03/2392Ngày 04/03/2392Ngày 05/03/2392Ngày 06/03/2392Ngày 07/03/2392Ngày 08/03/2392Ngày 09/03/2392Ngày 10/03/2392Ngày 11/03/2392Ngày 12/03/2392Ngày 13/03/2392Ngày 14/03/2392Ngày 15/03/2392
Xem lịch theo tháng năm 2392
Tháng 01/2392Tháng 02/2392Tháng 03/2392Tháng 04/2392Tháng 05/2392Tháng 06/2392Tháng 07/2392Tháng 08/2392Tháng 09/2392Tháng 10/2392Tháng 11/2392Tháng 12/2392
