Lịch Vạn Niên Ngày 19/10/2389
Tra cứu lịch vạn niên ngày 19/10/2389 cho thấy đây là ngày Kỷ Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
19
THỨ 5
Cơ hội giống như bình minh. Nếu bạn chờ đợi quá lâu, bạn sẽ bỏ lỡ nó.
- William Arthur Ward -
- William Arthur Ward -
🐔
30
|
THÁNG 8 (NHUẬN)
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Dậu
Tháng Giáp Tuất
Ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mão, Quý Mão.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Ất Mão, Quý Mão bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Dậu thuộc Trực Bế. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Trong ngày Kỷ Dậu, sao Cơ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/10/2389Ngày 05/10/2389Ngày 06/10/2389Ngày 07/10/2389Ngày 08/10/2389Ngày 09/10/2389Ngày 10/10/2389Ngày 11/10/2389Ngày 12/10/2389Ngày 13/10/2389Ngày 14/10/2389Ngày 15/10/2389Ngày 16/10/2389Ngày 17/10/2389Ngày 18/10/2389Ngày 20/10/2389Ngày 21/10/2389Ngày 22/10/2389Ngày 23/10/2389Ngày 24/10/2389Ngày 25/10/2389Ngày 26/10/2389Ngày 27/10/2389Ngày 28/10/2389Ngày 29/10/2389Ngày 30/10/2389Ngày 31/10/2389Ngày 01/11/2389Ngày 02/11/2389Ngày 03/11/2389
Xem lịch theo tháng năm 2389
Tháng 01/2389Tháng 02/2389Tháng 03/2389Tháng 04/2389Tháng 05/2389Tháng 06/2389Tháng 07/2389Tháng 08/2389Tháng 09/2389Tháng 10/2389Tháng 11/2389Tháng 12/2389
