Lịch Vạn Niên Ngày 21/09/2389
Tra cứu lịch vạn niên ngày 21/9/2389 cho thấy đây là ngày Tân Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
21
THỨ 5
Chỉ có hai điều là vô hạn: vũ trụ và sự ngu ngốc của con người; và tôi không chắc lắm về điều thứ nhất.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐍
2
|
THÁNG 8 (NHUẬN)
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Dậu
Tháng Quý Dậu
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thành. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp.
- Trong ngày Tân Tỵ, sao Cơ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/09/2389Ngày 07/09/2389Ngày 08/09/2389Ngày 09/09/2389Ngày 10/09/2389Ngày 11/09/2389Ngày 12/09/2389Ngày 13/09/2389Ngày 14/09/2389Ngày 15/09/2389Ngày 16/09/2389Ngày 17/09/2389Ngày 18/09/2389Ngày 19/09/2389Ngày 20/09/2389Ngày 22/09/2389Ngày 23/09/2389Ngày 24/09/2389Ngày 25/09/2389Ngày 26/09/2389Ngày 27/09/2389Ngày 28/09/2389Ngày 29/09/2389Ngày 30/09/2389Ngày 01/10/2389Ngày 02/10/2389Ngày 03/10/2389Ngày 04/10/2389Ngày 05/10/2389Ngày 06/10/2389
Xem lịch theo tháng năm 2389
Tháng 01/2389Tháng 02/2389Tháng 03/2389Tháng 04/2389Tháng 05/2389Tháng 06/2389Tháng 07/2389Tháng 08/2389Tháng 09/2389Tháng 10/2389Tháng 11/2389Tháng 12/2389
