Lịch Vạn Niên Ngày 30/04/2389
Ngày 30/4/2389 tức ngày Đinh Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
30
CHỦ NHẬT
Thiên tài là 1% bẩm sinh và 99% mồ hôi công sức.
- Thomas Edison -
- Thomas Edison -
🐍
4
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Dậu
Tháng Mậu Thìn
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Đinh Tỵ, Trực Trừ nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Khai trương, xuất hành, nhậm chức. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Đinh Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/04/2389Ngày 16/04/2389Ngày 17/04/2389Ngày 18/04/2389Ngày 19/04/2389Ngày 20/04/2389Ngày 21/04/2389Ngày 22/04/2389Ngày 23/04/2389Ngày 24/04/2389Ngày 25/04/2389Ngày 26/04/2389Ngày 27/04/2389Ngày 28/04/2389Ngày 29/04/2389Ngày 01/05/2389Ngày 02/05/2389Ngày 03/05/2389Ngày 04/05/2389Ngày 05/05/2389Ngày 06/05/2389Ngày 07/05/2389Ngày 08/05/2389Ngày 09/05/2389Ngày 10/05/2389Ngày 11/05/2389Ngày 12/05/2389Ngày 13/05/2389Ngày 14/05/2389Ngày 15/05/2389
Xem lịch theo tháng năm 2389
Tháng 01/2389Tháng 02/2389Tháng 03/2389Tháng 04/2389Tháng 05/2389Tháng 06/2389Tháng 07/2389Tháng 08/2389Tháng 09/2389Tháng 10/2389Tháng 11/2389Tháng 12/2389
